Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 16 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Lập quy trình công nghệ cho tàu chỏ hàng rời 34000 DWT tại công ty CNTT Phà Rừng / Chu Văn Nghĩa; Nghd.: Nguyễn Văn Hân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 149 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15619, PD/TK 15619
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 2 Lập quy trình công nghệ cho tàu chở hàng 34000 DWT tại công ty CNTT Phà Rừng / Phan Hữu Toán; Nghd.: Vũ Văn Tuyển . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 144tr.; 30cm+ 09BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14756, PD/TK 14756
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 3 Lập quy trình công nghệ cho tàu chở hàng rời 34000 DWT tại công ty CNTT Phà Rừng / Đặng Hoàng Tuấn; Nghd.: Nguyễn Văn Hân . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 171tr.; 30cm+ 10BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14777, PD/TK 14777
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 4 Lập quy trình công nghệ cho tàu chở hàng rời 34000 DWT tại công ty CNTT Phà Rừng / Lê Văn Đức; Nghd.: Nguyễn Văn Hân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 171 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15622, PD/TK 15622
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 5 Lập quy trình công nghệ cho tàu chở hàng rời 34000 DWT tại công ty CNTT Phà Rừng / Trịnh Văn Hiếu; Nghd.: Nguyễn Văn Hân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 185 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15674, PD/TK 15674
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 6 Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng 34000 DWT tại công ty đóng tàu Phà Rừng / Hà Đức Hoàn, Nguyễn Duy Hoàng, Vũ Trường Sơn, Nguyễn Trung Hiếu, Đặng Thanh Sơn; Nghd.: Nguyễn Gia Thắng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 199tr.; 30cm+ 03 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17635, PD/TK 17635
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 7 Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng rời 34000 DWT tại công ty CNTT Phà Rừng / Nguyễn Văn Đỉnh; Nghd.: Nguyễn Gia Thắng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 127 tr. ; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15588, PD/TK 15588
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 8 Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng rời 34000 DWT tại Công ty Đóng tàu Nam Triệu / Từ Văn Cương; Nghd.: Nguyễn Văn Hân . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 157 tr. ; 30 cm +10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16834, PD/TK 16834
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 9 Lập quy trình công nghệ đóng tàu chở hàng rời 34000 DWT tại công ty đóng tàu Phà Rừng / Lê Văn Dân; Nghd.: Bùi Sỹ Hoàng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 166tr.; 30cm+ 11BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14757, PD/TK 14757
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 10 Lập quy trình công nghệ đóng tàu hàng 34000 DWT tại công ty đóng tàu Phà Rừng / Phạm Văn Thuận; Nghd.: Bùi Sỹ Hoàng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 135 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15688, PD/TK 15688
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 11 Lập quy trình công nghệ đóng tàu hàng 34000 tấn tại công ty đóng tàu Phà Rừng / Trần Văn Điệp, Nguyễn Phú Quân; Nghd.: Nguyễn Văn Hân . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 166tr.; 30cm+ 02 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17637, PD/TK 17637
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 12 Lập quy trình công nghệ đóng tàu hàng rời 34000 DWT tại công ty đóng tàu Phà Rừng / Bùi Văn Dưỡng; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 157 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15604, PD/TK 15604
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 13 Lập quy trình công nghệ đóng tàu hàng rời 34000 DWT tại công ty đóng tàu Phà Rừng / Ngô Văn Giang; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 149tr.; 30cm+ 11BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14752, PD/TK 14752
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 14 Lập quy trình công nghệ thi công đóng mới tàu hàng khô 34000 DWT tại công ty CNTT Nam triệu / Nguyễn Văn Trường; Nghd.: Lê Văn Hạnh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 145 tr.; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16011, PD/TK 16011
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 15 Thiết kế hệ thống động lực tàu chở gỗ dăm 34.000 DWT / Nguyễn Văn Cương; Nghd.: Nguyễn Anh Việt . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 97 tr.; 30 cm + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17032, PD/TK 17032
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 16 Thiết kế tàu hàng rời, trọng tải 34000 DWT, tốc độ 14,5knots hoạt động vùng biển không hạn chế (Tự chọn tuyến hoạt động) / Lê Khánh Linh, Trần Minh Cường, Lê Quang Đạo; Nghd.: Lê Hồng Bang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2020 . - 447tr.; 30cm+ 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 19382, PD/TK 19382
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 1
    Tìm thấy 16 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :